Danh mục
Đàm phán thanh toán quốc tế với tiếng anh chuyên ngành ngân hàng

Đàm phán thanh toán quốc tế với tiếng anh chuyên ngành ngân hàng


Đàm phán phương thức thanh toán quốc tế là một kỹ năng quan trọng trong ngành ngân hàng, đặc biệt là khi thực hiện giao dịch tài chính với các đối tác quốc tế. Hãy cùng Aroma tìm hiểu những mẫu câu đàm phán thông dụng nhất trong tiếng anh chuyên ngành ngân hàng qua bài viết này.

Tiếng anh chuyên ngành ngân hàng khác với tiếng anh giao tiếp hằng ngày, khi sử dụng, bạn vừa phải đảm bảo sự rõ ràng, chuyên nghiệp, vừa phải đáp ứng đủ yếu tố  trịnh trọng trong ngôn ngữ của mình.

tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang

  1. Mẫu hội thoại

A: Please tell us about your payment terms.

Xin vui lòng cho chúng tôi biết điều khoản thanh toán của ông.

B: Our terms of payment are by confirmed irrevocable letter of credit or by draft at sight.

Điều khoản thanh toán của chúng tôi là bằng thư tín dụng không hủy ngang xác nhận hoặc bằng hối phiếu trả tiền ngay.

A: We have not received an advice of L/C even today.

Hôm nay chúng tôi vẫn chưa nhận được giấy báo thư tín dụng.

B: Please let us know the L/C number.

Xin ông vui lòng cho chúng tôi biết số thư tín dụng.

A: Our credit is valid until September 10.

Thẻ tín dụng của chúng tôi có giá trị đến ngày 10 tháng chín.

B: I’ll put it in the L/C that goods shall be delivered 30 days upon your receipt of L/C.

Ông sẽ nhận hàng trong 30 ngày khi mở thư tín dụng đối khai.

A: I’m glad we’re likely to conclude the first transaction with you soon.

Tôi vui mừng khi chúng tôi có thể thực hiện xong giao dịch làm ăn thứ nhất với ông.

B: We also pay by L/C for our imports.

Chúng tôi cũng thanh toán hàng nhập khẩu bằng thư tín dụng.

A: That’s the usual practice adopted internationally.

Đó là tập quán thông thường được quốc tế chấp nhận.

B: If you don’t open the L/C on time, you will be responsible for any loss.

Nếu ông không mở thư tín dụng kịp thời, ông sẽ chịu trách nhiệp về những thiệt hại xảy ra.

A: We are prepared to accept payment by D/P at sight.

Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng thương phiếu trực tiếp.

B: The only way to do this business is to afffect payment by T/T at the time of loading.

Thực hiện chi trả bằng điện tín chuyển tiền vào thời điểm giao hàng là cách kinh doanh hiệu quả.

A: To avoid having our fund tied up, can we make the payment by L/C after sight.

Để tránh việc thiếu kinh phí, chúng tôi có thể thanh toán bằng lẻ tín dụng sau khi xuất trình.

B: I think we can make payment for this order by documentary collection.

Tôi nghĩ chúng ta có thể thanh toán đơn hàng này nhờ thu kèm chứng từ.

B: We would ask you to amend the L/C immediately to enable us to effect shipment.

Chúng tôi yêu cầu anh bổ sung thư tín dụng ngay để giúp chúng tôi thực hiện việc giao hàng lên tàu.

  1.  Từ vựng tiếng Anh ngân hàng về đàm phán thanh toán quốc tế

Mode of payment: phương thức thanh toán

Terms of Payment: điều kiện thanh toán

Time for Payment: thời hạn thanh toán

Place of payment: địa điểm thanh toán

Delay payment: chậm thanh toán

Results of delay: hậu quả của việc thanh toán chậm

Remittance: phương thức chuyển tiền

Open account: phương thức ghi sổ

Letter of guarantee – L/G: phương thức bảo lãnh

Standby L/C: phương thức tín dụng dự phòng

Collection of payment: thanh toán nhờ thu

Documentary credits: tín dụng chứng từ

Authority to purchase – A/P: thư ủy thác mua

The letter of credit: thư tín dụng

Settlement by sight payment: trả ngay

Settlement by deferred payment: trả chậm

Collecting bank: Ngân hàng thu hộ

Foreign currency (n): ngoại tệ

National currency (n): nội tệ
Forfaiting (n): bao thanh toán
Forfaitish (n): công ty bao thanh toán
Form (n): hình thức
Form (v): thành lập
Forward (v): chuyển
Found (v): thành lập, hình thành
Founding document (n): Giấy phép thành lập
Founder (n): người thành lập
Freight (n): sự vận chuyển hàng
Gearing (n): vốn vay
Generate (v):  phát sinh
Genuine : là thật, sự thật
Get paid (v): được trả (thanh toán)
Give credit : cho nợ (trả chậm)
Glacier (n): sông băng
Good risk (n): rủi ro thấp
Aroma hi vọng các từ vựng, đoạn hội thoại đàm phán thanh toán quốc tế tiếng anh ngành ngân hàng trên đây sẽ mang lại lợi ích học tiếng anh thực tế dành cho bạn. Chăm chỉ luyện tập và áp dụng các kiến thức này trong công việc bạn chắc chắn sẽ cải thiện tiếng anh của mình tăng lên đáng kể


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6