Danh mục
Lời dịch Perfect Illusion – Lady Gaga

Lời dịch Perfect Illusion – Lady Gaga


“Perfect Illusion” của Lady Gaga đã chính thức được ra mắt với cộng đồng người yêu nhạc. Ca khúc với hơi hướng disco-rock, nói vềmột mối tình lãng mạn, nhưng sự hoàn hảo ấy hóa ra chỉ là lớp vỏ bề ngoài, chỉ là “ảo mộng” (illusion) mà thôi. Đoạn điệp khúc trong bài hát đã ám chỉ điều này: 

“It wasn”t love, it wasn’t love
Đó không phải là ái tình
It was a perfect illusion (perfect illusion)
Đó chỉ là một cơn ảo mộng
Mistaken for love, it wasn”t love
Em đã ngộ nhận tình yêu ấy
You were a perfect illusion
Anh chì còn là giấc mơ không có thật.”
Sau đây mời các độc giả của aroma học tiếng Anh qua lời dịch Perfect Illusion – Lady Gaga:

Perfect illusion – Lady GaGa lyrics

Lời dịch Perfect illusion – Lady GaGa

Tryin’ to get control…

Pressure’s takin’ its toll

Stuck in the middle zone

(I just want you alone!)

My guessing game is strong

Way too real to be wrong

Caught up in your show

Yeah, at least now I know!

It wasn’t love, it wasn’t love…

It was a perfect illusion (Perfect illusion!)

Mistaken for love, it wasn’t love

It was a perfect illusion (Perfect illusion!)

You were a perfect illusion

I don’t need eyes to see

I felt you touchin’ me

High like amphetamine

Maybe you’re just a dream

That’s what it means to crush

Now that I’m wakin’ up

I still feel the blow

But at least now I know

It wasn’t love, it wasn’t love

It was a perfect illusion (Perfect illusion)

Mistaken for love, it wasn’t love

It was a perfect illusion (Perfect illusion)

Where are you?

Cause I can’t see you

(It was a perfect illusion)

But I feel you watchin’ me

Dilated, falling free

In a modern ecstasy

Where are you?

Cause I can’t see you

(It was a perfect illusion)

But I feel you watchin’ me

But I feel you watchin’ me

Illusion

I’m over the show

Yeah at least now I know

It wasn’t love, it wasn’t love

It was a perfect illusion (Perfect illusion)

Mistaken for love, it wasn’t love

It was a perfect illusion (Perfect illusion)

You were a perfect illusion

You were a perfect illusion

It was a perfect illusion

Somewhere in all the confusion

It was a perfect illusion, illusion (illusion)

Where were you ’cause I can’t see it

(It was perfect illusion)

But I feel you watchin’ me, baby

Somewhere in all the confusion

Dilated, fallin’ free

(You were so perfect)

In a modern ecstasy

(You were a perfect illusion…!)

Cố gắng để kiểm soát

Áp lực làm tổn thương

Mặc kẹt lại giữa khoảng không

Em chỉ muốn cho anh hiểu cảm giác cô đơn

Em  lúc nào cũng chỉ phỏng đoán

Nhưng mà nó quá đúng đắn

Bắt gặp anh trong màn diễn này

Và ít nhất em cũng biết

Đó chẳng phải là tình yêu

Đó chỉ là một cơn ảo mộng

Lầm tưởng đó là tình yêu

Đó chỉ là một cơn ảo mộng đẹp đẽ

Anh là một giấc mơ đẹp không có thật

Em không cần nhìn bằng con mắt

Vì em cảm nhận anh đang chạm vào em

Mê hoặc như thuốc kích thích

Hoặc có thể anh chỉ là giấc mơ

Say tình là như vậy đó

Giờ em phải bừng tỉnh thôi

Em vẫn cảm nhận được hơi thở anh đâu đó

Nhưng ít nhât em cũng nhận ra

Đó chẳng phải là tình yêu

Đó chỉ là một cơn ảo mộng

Lầm tưởng đó là tình yêu

Đó chỉ là một cơn ảo mộng đẹp đẽ

Anh đang nơi đâu?

Vì em không thể nhìn thấy

(Đó chỉ là một cơn ảo mộng)

Nhưng dường như anh vẫn dõi theo em

Thả mình, ngã xuống

Trong cảm giác ngây ngất

Anh đang nơi đâu

Em không thể nhìn thấy

(Đó chỉ là một cơn ảo mộng)

Nhưng dường như anh vẫn dõi theo em

Dõi theo em

(ảo mộng)

Hạ màn

Ít nhất đến giờ này em đã biết

Đó chẳng phải là tình yêu

Đó chỉ là một cơn ảo mộng

Lầm tưởng đó là tình yêu

Đó chỉ là một cơn ảo mộng đẹp đẽ

Anh là cơn ảo mộng đẹp đẽ

Anh là cơn ảo mộng đẹp đẽ

Tình yêu ấy là một cơn mơ không có thật

Khoảnh khắc nào đó của những ranh giới không rõ ràng

Làm nên cơn áo mộng hoàn hảo

Anh đang nơi đâu? Vì em không thể nhìn thấy

(Đó chỉ là một cơn ảo mộng)

Nhưng dường như anh vẫn dõi theo em

Giữa những mơ hồ

Thả mình, ngã xuống

(Anh thật hoàn hảo)

Trong cảm giác ngây ngất

Anh thật là ảo mộng hoàn hảo!

Một số từ vựng trong bài:

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

illusion

/i’lu:ʤn/

Ảo tưởng, ảo giác

pressure

/’preʃə/

Áp lực, áp suất

toll

/toul/

Mất mát, thiệt hại

stuck

/stʌk/

Mắc kẹt, sa lầy

mistaken

/mis´teiken/

Sai lầm

ecstasy

/’ekstəsi/

Mê ly, ngây ngất

confusion

/kən’fju:ʒn/

Mơ hồ, hỗn loạn

dilated

Được nở ra, giãn ra

 Các fan của Gaga đừng bỏ qua ca khúc hết sức đáng nghe này nhé!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6