Danh mục
25 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành luật

25 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành luật


Tiếng anh luật học là nhu cầu thiết yếu của sinh viên trường luật cũng như những người làm việc trong lĩnh vực luật pháp nhằm nâng cao trình độ chuyên môn và đạt hiệu quả cao trong công việc.
tieng-anh-luat-1

 

Trong những năm gần đây, ngành nghề pháp lý trở nên “hót” hơn bao giờ hết và là xu hướng công việc của nhiều bạn trẻ. Tuy nhiên, ngoài việc đào tạo chuyên môn luật thì các trường đại học ở nước ta vẫn chưa chú trọng giảng dạy tiếng anh pháp lý. Điều đó dẫn đến chất lượng đầu ra kém, các bạn sinh viên không thể tiếp cận được với các vụ việc có yếu tố nước ngoài cũng như đánh mất cơ hội hành nghề chuyên nghiệp trong lĩnh vực này.

Do đó, cùng với việc học chuyên môn luật thì tiếng anh luật đóng vai trò quan trọng không kém, tác động đến cơ hội nghề nghiệp của các bạn sinh viên trong tương lai.

Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh ngành luật mà bất kỳ sinh viên cũng như những người làm việc trong lĩnh vực luật pháp cần phải biết:

TÊN CÁC VĂN BẢN LUẬT BẰNG TIẾNG ANH

Decision /dɪˈsɪʒ.ən/: quyết định

Decree /dɪˈkriː/: nghị định

Ordinance /ˈɔː.dɪ.nəns/: pháp lệnh

Circular /ˈsɜː.kjə.lər/: thông tư

Joint Circular /dʒɔɪnt, ˈsɜː.kjə.lər/:  thông tư liên tịch

Resolution /ˌrez.əˈluː.ʃən/: Nghị quyết

Directive /daɪˈrek.tɪv/: Chỉ thị

Convention /kənˈven.ʃən/: Công ước

Bill /bɪl/: Dự thảo

Code /kəʊd/: Bộ Luật

Protocol /ˈprəʊ.tə.kɒl/ : nghị định thư

Constitution/ˌkɒn.stɪˈtʃuː.ʃən/: Hiến pháp

Treaty/pact/compact/accord : /ˈtriː.ti/ , /pækt/, /kəmˈpækt/, /əˈkɔːd/: hiệp ước

By – law document: văn bản dưới luật

Supplement/Modify/amend: /ˈsʌp.lɪ.mənt/, /ˈmɒd.ɪ.faɪ/, /əˈmend/ : bổ sung, sửa đổi

%CODE9%

CÁCH ĐỌC TÊN CÁC THÀNH PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Part /pɑːt/ : phần

Chapter/ˈtʃæp.tər/ : chương

Section/ˈsek.ʃən/: mục

Article/ˈɑː.tɪ.kəl/ : điều

Clause/klɔːz/ :khoản

Point/pɔɪnt/: điểm

Appendix/əˈpen.dɪks/ : phụ lục

LƯU Ý KHI XEM MỘT VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Scope of regulation: phạm vi điều chỉnh

Subjects of application: đối tượng áp dụng

Effect:hiệu lực thi hành

Transitional provision: điều khoản chuyển tiếp

 

Trên đây là những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành luật học mà bất kỳ sinh viên ngành luật hay những người hành nghề luật cần biết. Nếu bạn là người đi làm và muốn cải thiện vốn tiếng anh ngành luật nhằm hỗ trợ cho công việc thì Aroma là lựa chọn hàng đầu cho bạn đấy! Aroma là trung tâm anh ngữ chỉ dạy tiếng anh dành cho người đi làm nên bạn sẽ dễ dàng hòa nhập môi trường học cũng như nhanh chóng đạt mục tiêu học tiếng anh trong thời gian ngắn nhất.

Nếu bạn muốn trở thành những người hành nghề luật chuyên nghiệp thì tieng anh luat là chìa khóa để bạn thành công trong công việc tương lai. Đừng ngần ngại trau dồi tiếng anh vì một tương lai tươi sáng nhé!

 


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


sticky content