Danh mục
Những Mẫu Câu Tiếng Anh Thông Dụng Trong Thuyết Trình

Những Mẫu Câu Tiếng Anh Thông Dụng Trong Thuyết Trình


Trong bài hôm nay, aroma sẽ đưa đến cho các bạn những mẫu câu tiếng anh văn phòng thường sử dụng trong thuyết trình bằng Tiếng Anh. Dưới đây là các ví dụ cho 13 phần nhỏ theo trình tự cấu trúc của một bài thuyết trình thông thường. Các bạn có thể chọn lọc 13 câu ưa thích tương ứng để luyện tập sử dụng cho thật thành thạo. 

học tieng anh online, học tiếng anh online

INTRODUCTION

PART 1: INTRODUCTION – MỞ ĐẦU

1.1.  Welcoming – Chào hỏi

  • Good morning, ladies and gentlemen.
  • Welcome to (name of company, name of conference)
  • Thank you all very much for coming today.
  • I hope you all had a pleasant journey here today.

1.2.  Introducing yourself – Giới thiệu bản thân

  • My name is (your name) and I am responsible for (your job).
  • My name is (your name) from (name of company), where I am responsible for (your job).
  • Let me introduce myself; my name is (your name) and I am responsible for (your job).

1.3.  Introducing topic – Giới thiệu chủ đề

  • The purpose of my presentation today is to … .
  • In today’s presentation I’d like to … show you … . / explain to you how … .
  • In today’s presentation I’m hoping to … give you an update on… / give you an overview of … .
  • As you all know, today I am going to talk to you about ….
  • I am delighted to be here today to tell you about…

1.4.  Outline presentation – Tóm tắt mục lục

  • In today’s presentation I’d like to cover three points
  • My presentation is divided into… parts.
  • Firstly, I’ll start with … , after that we will look at … , then I’ll….and finally I’ll …
  • First of all, I’ll begin with…then I’ll…next…after that I’ll…finally I’ll…
  • We’ll start with…,later we’ll move to…, and to finish we’ll…

1.5.  Intruction Q&A – Hướng dẫn hỏi đáp

  • If you have any questions you’d like to ask, please leave them until the end, when I’ll be happy to answer them.
  • If there are any questions you’d like to ask, please leave them until the end, when I’ll do my best to answer them.

PRESENTATION

PART 2: PRESENTATION – NỘI DUNG BÀI THUYẾT TRÌNH

2.1. Beginning presentation – Bắt đầu bài thuyết trình

  • I’ll start with some general information about …
  • I’d just like to give you some background information about…
  • As you are all aware / As you all know…
  • Let’s start by looking at …
  • I’d like to start by looking at …

2.2. Finishing one part – Kết thúc một phần 

  • Well, I’ve told you about…
  • That’s all I have to say about…
  • We’ve looked at…
  • So, that concludes …
  • So, that’s an overview of …

2.3. Starting another part – Bắt đầu một phần khác 

  • Now, let’s move on to … .
  • Now, let’s take a look at … .
  • Moving on to the next part, I’d like to … .
  • Moving on to the next section, let’s take a look at …

2.4.  Conclusion & summary – Tổng kết & tóm tắt

  • I’d like to conclude by…
  • Well, that brings us to the end of the final section. Now, I’d like to summarise by … .
  • That brings us to the end of the final section. Now, if I can just summarise the main points again.
  • That concludes my presentation. Now, if I can just summarise the main points.
  • That’s an overview of … . Now, just to summarise, let’s quickly look at the main points again.

ENDING

PART 3: ENDING – KẾT THÚC

3.1. Inviting questions – Mời thắc mắc 

  • If anyone has any questions, I’ll be pleased to answer them.
  • If anyone has any questions, I’ll do my best to answer them.
  • If anyone has any questions, please feel free to ask them and I’ll do my best to answer.

3.2. Referring to previous points – Nhắc đến phần trước để trả lời 

  • As I mentioned earlier … .
  • As we saw earlier … .
  • You may recall that we said … .
  • You may recall that I explained … .

3.3. Dealing with difficult questions – Phản hồi các câu hỏi khó 

  • I’ll come back to that question later if I may.
  • I’ll / We’ll come back to that question later in my presentation.
  • I’ll / We’ll look at that point in more detail later on.
  • Perhaps we can look at that point at the end / a little later.

3.4. Finishing & Thanking – Kết thúc & cảm ơn 

  • Thank you for your attention.
  • Finally, I’d like to finish by thanking you (all) for your attention.
  • Finally, I’d like to end by thanking you (all) for coming today.
  • I’d like to thank you (all) for your attention and interest.

Nếu bạn thấy nội dung này hữu ích và thú vị thì hãy like/share/+1 trang này (click bên trái) để bạn bè, người khác cũng biết đến nhé.

 


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6

1 lời nhắn tới nội dung “Những Mẫu Câu Tiếng Anh Thông Dụng Trong Thuyết Trình”

  • Ngọc Đoàn

    Công việc của tôi thường xuyên phải gặp gỡ khách hàng, đôi lúc cũng có khách hàng nước ngoài. Những mẫu câu này rất hữu ích với tôi.
    Cảm ơn AROMA!