Danh mục
Từ điển tiếng Anh ngành Y – Phần 1

Từ điển tiếng Anh ngành Y – Phần 1


Ngày Y thường được xem là một ngành khó nhất hiện nay, đặc biệt là các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dùng để nghiên cứu và phục vụ cho học tập. AROM xin chia sẻ 20 từ vựng chuyên ngành y khoa, các bạn cùng tham khảo nhé.

1. Diphtheria: Bệnh bạch hầu
2. Poliomyelitis /’poulioumaiə’laitis/: Bệnh bại liệt trẻ em
3. Leprosy /’leprəsi/: Bệnh hủi, phong
4. Influenza, flu /,influ’enzə/: Bệnh cúm
5. Epidemic /,epi’demik/, plague /pleig/: Bệnh dịch
6. Diabetes /,daiə’bi:tiz/: Bệnh đái đường
7. Stomach ache /’stʌmək cik/: Bệnh đau dạ dày
8. Arthralgia /ɑrˈθræl dʒə/ Bệnh đau khớp (xương)
9. Sore eyes (conjunctivitis): Bệnh đau mắt (viêm kết mạc)
10. Trachoma /trə’koumə/: Bệnh đau mắt hột
11. Appendicitis /ə,pendi’saitis/: Bệnh đau ruột thừa
12. Hear-disease: Bệnh đau tim
13. Hepatitis /,hepə’taitis/ : Bệnh gan
(a) hepatitis: Viêm gan
(b) cirrhosis /si’rousis/: Xơ gan
14. Epilepsy /’epilepsi/: Bệnh động kinh
15. Chancre /’ʃæɳkə/: Bệnh hạ cam, săng
16. Asthma /’æsmə/: Bệnh hen (suyễn)
17. Cough /kɔf/, whooping cough: Bệnh ho, ho gà
18. Venereal disease /vi’niəriəl di’zi:z/: Bệnh hoa liễu (phong tình)
19. Tuberculosis /tju:,bə:kju’lousis/, phthisis /’θaisis/ (phổi): Bệnh lao
20. Paralysis (hemiplegia) /pə’rælisi:z/: Bệnh liệt (nửa người)

Chúc các bạn thành công!


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6