Danh mục
Một số từ vựng về hợp đồng (tiếp)

Một số từ vựng về hợp đồng (tiếp)


Cùng aroma tiếp tục tìm hiểu thêm một số từ vựng thường gặp trong hợp đồng thương mại.

 

hoc tieng anh online, học tiếng anh online

APPENDIX

Appendix (n) additional or supplementary material at end of contract, book etc
Ý nghĩa: Phụ lục hợp đồng

ARBITRATION

Arbitration (n), Arbitrate (v) settlement of a dispute by a person chosen by both parties

Ý nghĩa: Giải quyết tranh chấp

eg: Both sides in the dispute have agreed to go to arbitration.

ARTICLE

Article (n) a particular statement or stipulation in a contract, etc

Article ~ Clause

Ý nghĩa: Điều khoản, hạng mục của hợp đồng

CONDITION

Condition (n) anything necessary before the performance of something else

Ý nghĩa: Điều kiện

FORCE MAJEURE

Force majeure (n)  superior, power; unforeseeable event excusing one party from fulfilling contract

Ý nghĩa: Bất khả kháng

PARTY

Party (n) the person or persons forming one side of an agreement

Ý nghĩa: Một trong các bên thực hiện hợp đồng

Eg: the contracting parties (các bên ký kết)

TERMS

Terms (n) conditions or stipulations

Ý nghĩa: Điều kiện hoặc quy định

FULFIL

Fulfil (v) to satisfy a condition; to complete the required task

Ý nghĩa: Hoàn thành (trách nhiệm)

Eg: No party fulfils all the criteria for this agreement.

IN BEHALF OF

In behalf of: in the interests of (person etc); for (person etc)

Ý nghĩa: Thay mặt (Đại diện cho)

NULL AND VOID

Null and void: invalid; without legal force; not binding

Ý nghĩa: Không có giá trị pháp lý, không ràng buộc

Eg: The contract was declared null and void.


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6