Danh mục
Mẫu câu đặt hàng bằng tiếng Anh qua điện thoại và email

Mẫu câu đặt hàng bằng tiếng Anh qua điện thoại và email


Khi cần kết nối với những nhà phân phối nước ngoài, bạn sẽ phải sử dụng anh ngữ để trao đổi, đặt mua hàng hóa. Nếu điều đó làm bạn bối rối thì hãy tham khảo 40 mẫu câu đặt hàng bằng tiếng Anh cùng aroma trong bài học dưới đây.

 

40 MẪU CÂU ĐẶT MUA HÀNG BẰNG TIẾNG ANH

  1. Do you accept order by phone?

—> Các anh có nhận đặt hàng qua điện thoại không?

  1. Yes, what would you want?

—> Vâng, ông muốn mua gì?

  1. We’d live to place an order of following items.

—> Chúng tôi muốn mua các mặt hàng sau.

  1. I’m interested in your cups, so I’s like to order of 500.

—> Tôi thích những cái tách của ông, tôi muốn đặt 500 cái.

  1. Do you have the mobile phone in your TV advertisement?

—> Ông có cái điện thoại quảng cáo trên TV không?

  1. I‘d like to place an order for the dress from page 9 on catalog.

—> Tôi muốn đặt mua váy áo ở danh mục số 9.

  1. We order 500 sets now.

—> Bây giờ chúng tôi đặt 500 bộ.

  1. We’d like to order 1000 boxes of toys.

—> Chúng tôi đặt 1000 thùng đồ chơi.

  1. We order 200 sets porcelain ware.

—> Chúng tôi đặt 200 bộ đồ sứ

  1. Today we purchased 3000 copies of books.

—> Hôm nay chúng tôi mua 3000 quyển sách.

  1. We will place an order of soybeans for 8000 tons.

—> Chúng tôi sẽ đặt 8000 tấn đậu nành.

  1. 100 tons of papers roll? The quality is too small.

—> 100 tấn giấy cuộn? Số lượng quá nhỏ.

  1. Since the production lags behind demand, we can only supply you with 15000 dozen.

—> Vì việc sản xuất chậm, chúng tôi chỉ có thể cung cấp cho ông 15000 bộ.

  1. We will ship the quantity of 500 pieces high-class cotton cloth, $1.5 per piece.

—> Chúng tôi sẽ giao hàng với số lượng 500 cuộn vải bông hạng nhất, mỗi cuộc trị giá 1,5 đô la.

  1. How many sets would that be?

—> Vậy tổng cộng là bao nhiêu bộ ạ?

  1. How about a full container load of 4000 cartons.

—> Chất 4000 thùng giấy vào công-ten-nơ thì sao?

  1. What is your name and your address?

—> Xin ông cho tôi biết tên và địa chỉ?

  1. How many sets of this styles do you intend to order?

—> Ông dự định đặt bao nhiêu thùng hàng loại này?

  1. Our minimum quatity of an order for this toy is 300 boxes.

—> Đơn đặt hàng cho loại đồ chơi này tối thiểu là 300 thùng.

  1. Shall I fill an order list?

—> Tôi điền vào danh sách đơn đặt hàng nhé?

  1. What’s the code number of the product?

—> Mã số sản phẩm là bao nhiêu ạ?

  1. Could you give us an indication of the quantities of each items you required?

—> Ông có thể cho chúng tôi một chỉ dẫn về số lượng mỗi loại hàng hóa mà ông yêu cầu không?

  1. We’ll submit for the orders if this one is completed to our satisfaction.

—> Chúng tôi sẽ xem xét đơn đặt hàng nếu đáp ứng yêu cầu.

  1. Your order is receiving our immediate attention and you can rely on us to deliver as schedule.

—> Chúng tôi đang xem xét kỹ đơn đặt hàng và ông có thể nhận hàng theo đúng kế hoạch

  1. I’m afraid we can’t meet your demand.

—> Tôi e rằng chúng tôi không thể đáp ứng được đơn đặt hàng của ông.

  1. I look forward to receiving your acknowledgement as early as possible.

—> Tôi mong nhận được giấy báo của ông sớm nhất có thể.

  1. When would be a convenient time for me to call you back?

—> Khi nào thuận tiện cho tôi gọi điện lại?

  1. We hope this will be the first of order we placed with you.

—> Chúng tôi hy vọng đơn đặt hàng đầu tiên ký kết với ông.

  1. I think it is a large order.

—> Tôi nghĩ đó là đơn đặt hàng lớn.

  1. When will it be delivered?

—> Khi nào hàng hóa được giao?

  1. We’ll inform you by phone call in 2 weeks.

—> Hai tuần nữa tôi sẽ thông báo cho ông biết.

  1. Can’t you find some way to get round your manufacturers for an early delivery?

—> Ông không thể tìm cách nào đó để giao hàng sớm hơn à.

  1. I hope you could give a special consideration for our request.

—> Chúng tôi hy vọng ông quan tâm đặc biệt đến lời đề nghị.

  1. I think goods will reach you by the end of September.

—> Ông sẽ nhận hàng vào cuối tháng 9.

  1. We’re your old customers, please give us some priority on supply.

—> Chúng tôi là khách hàng quen, xin ông vui lòng ưu tiên cung cấp hàng cho chúng tôi.

  1. We would like to say that the 10% trade discount is quite safisfactoy.

—> Theo chúng tôi thì mức chiết khấu 10% là phù hợp.

  1. It is essential that the goods are delivered before the beginning of November in time for the Christmas rush.

—> Quan trọng là hàng phải được giao trước đầu tháng 11 cho kịp lễ giáng sinh.

  1. Please remember that only airfreight will ensure prompt delivery.

—> Lưu ý rằng vận chuyển bằng đường hàng không mới đảm bảo giao hàng kịp thời.

  1. We will place further orders if this one is completed to our satisfaction.

—> Chúng tôi sẽ đặt hàng nhiều hơn nữa nếu đơn hàng này được hoàn thiện làm chúng tôi hài lòng.

  1. We are pleased to inform you that we have already made up your order and are now making arrangements for shipment to Hanoi.

—> Chúng tôi vui mừng thông báo với các ngài là chúng tôi đã thực hiện xong đơn hàng của các ngài và giờ đây đang thu xếp để giao ngay tới Hà Nội.

ĐƠN ĐẶT HÀNG BẰNG TIẾNG ANH

Đơn đặt hàng bằng tiếng Anh dùng cho các nhà cung cấp nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài, tương tự cũng sẽ có cấu trúc các phần:  Tên mặt hàng, số lượng, đơn giá được bên mua ghi đầy đủ và chi tiết.

Purchase Order

Date: …………………………..

Terms/Conditions ………………………………

Purchase Order ……………………………………….

Ship Via ………………………………………………

Requested By …………………………………………

Ship To ……………………………………………….

Date Needed By ………………………………………

………………………………………………………….

Account Debited ………………………………………

………………………………………………………….

Stock Control

Item/Description

Quantity Ordered

Unit Price

Total

Total

Authorized Signature

 

Để trau dồi thêm kiến thức toàn diện về tiếng anh giao tiếp cho người đi làm, mời các bạn đăng ký tư vấn khóa học tại aroma theo form dưới:

ĐĂNG KÝ HỌC

[/toggle]

 


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6