Danh mục
Mẫu câu xin nghỉ phép và thôi việc trong công sở

Mẫu câu xin nghỉ phép và thôi việc trong công sở


Trong môi trường giao tiếp nơi công sở, tình huống mà chúng ta thường gặp nhất đó là xin nghỉ phép và thôi việc. Vậy làm thế nào để diễn tả ý định của mình một cách khéo léo bằng tiếng Anh? Hãy để Aroma chia sẻ bí quyết này cho bạn nhé

Mẫu câu xin thôi việc

1. I want to widen my line of vision so I would make a decision to quit my job from the next month.

Tôi muốn mở rộng tầm nhìn của mình nên bắt đầu từ tháng sau, tôi muốn xin được nghỉ việc.

2. I‘ve made a tough decision, sir. Here is my resignation.

Tôi đã có 1 quyết định khó khăn thưa ông. Đây là đơn xin thôi việc của tôi.

3. I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.

Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.

4. Previously, I really love working with you. However, for some personal reasons, I cannot work here anymore.

Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông. Nhưng với một số lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục làm việc tại đây được nữa.

5. I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job.

Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này.

6. I’ve been here for too long. I want to change my environment.

Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, tôi muốn thay đổi môi trường.

7. I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.

Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.

8. To be honest, I’ve got a better order.

Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.

9. I’m running out of steam. I need to take a break.

Tôi hết hơi rồi. Tôi cần phải nghỉ ngơi 1 chút.

10. I’m quitting because I want to try something different.

Tôi bỏ việc vì tôi muốn thử 1 công việc khác.

Mẫu câu xin nghỉ phép

1. I need tomorrow off.

Tôi muốn nghỉ làm ngày mai.

2. He has a day off today.

Hôm nay anh ấy nghỉ làm.

3. I need a sick leave for two days.

Tôi muốn xin nghỉ bệnh 2 ngày.

4. I want to take a day off to see a doctor.

Tôi muốn nghỉ một ngày để đi bác sĩ.

5. I’m afraid I’m going to have to pull a sick today.

Tôi e rằng tôi sẽ xin nghỉ bệnh hôm nay.

6. I got an afternoon off and went to the hospital.

Tôi xin nghỉ buổi chiều để đi đến bệnh viện.

7. Wouldn’t it be possible for me to take the day off this Friday?

Thứ sáu này tôi xin nghỉ một ngày được không?

8. It’s not likely. There’s a lot of work to do

Chắc là không được. Còn rất nhiều việc phải làm.

9. I’m asking for three-day personal leave for my wife’s labor.

Tôi muốn xin nghỉ 3 ngày vì vợ tôi sắp sinh em bé.


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6