Danh mục
Thuật ngữ để viết chứng từ xuất nhập khẩu tiếng anh

Thuật ngữ để viết chứng từ xuất nhập khẩu tiếng anh


Nếu các bạn còn đang phân vân tự hỏi : nghiệp vụ xuất nhập khẩu tiếng anh là gì, vậy hãy đọc bài viết này cả chúng tôi để hiểu thêm về các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu.

thuat-ngu-tieng-anh-xuat-nhap-khau

51 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Freight forwarder – Người giao nhận hàng hóa

Handling fee – Phí làm hàng

Freight prepaid – Cước phí trả trước

Good Storage Practice – Thực hành tốt bảo quản

Installment Payment – Thanh toán định kỳ

Insured amount – Số tiền bảo hiểm

Freight to collect – Cước phí trả sau

Insurance policy – Bảo hiểm đơn

Holder bill/ Bearer bill – Hối phiếu vô danh

Insurance premium – Phí bảo hiểm

Full container Load – Phương pháp gửi hàng chẵn bằng container

Insurance certificate – Giấy chứng nhận bảo hiểm

General average – Tổn thất chung

Harmonized System – Khai báo hải quan

International Auction – Đấu giá quốc tế

House Airway Bill – Vận đơn nhà

International Commercial Terms – Điều kiện thương mại quốc tế

Insured value – Giá trị bảo hiểm

Inter-Modal Transport – Vận tải hỗn hợp

Insurer/ Underwriter/ Insurance Company – Người bảo hiểm

Issuing Bank – Ngân hàng phát hành

International Chamber of Commercial – Phòng thương mại quốc tế

Line charter – Thuê tàu chợ

International Tender – Đấu thầu quốc tế

Liner booking note – Giấy lưu cước tàu chợ

Letter of Credit – Thư tín dụng

Limited tender – Đấu thầu hạn chế

Irrevocable Straight L/C – không hủy ngang có giá trị trực tiếp

Irrevocable Confirmed L/C – L/C không hủy ngang có xác nhận

Long ton – Tấn dài

Irrevocable Negotiable L/C – L/C không hủy ngang được chiết khấu

Mail Transfer – Chuyển tiền bằng thư

Irrevocable Unconfirmed L/C – L/C không hủy ngang không xác nhận

Master Airway Bill – Vận đơn chủ

Less than container Load – Phương pháp gửi hàng lẻ bằng container

Metric ton – Tấn mét (1000kg)

Marine Vessel, Ocean Vessel – Tàu (biển) chở hàng

Multimodal Transport Operator – Người kinh doanh vận tải đa phương thức

Material safety data sheet – Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất

Mates receipt – Biên lai thuyền phó

Multimodal Transport – Vận tải đa phương thức

Minimum Order Quantity – Số lượng đặt hàng tối thiểu

Notice of abandonment – Tuyên bố từ bỏ hàng

Open policy – Hợp đồng bảo hiểm bao

Open account – Phương thức ghi sổ

Notify party – Bên được thông báo

Packing List – Phiếu đóng gói hàng

Paying Bank – Ngân hàng thanh toán

Partial loss – Tổn thất bộ phận

Particular average – Tổn thất riêng

Partial shipment allowed – Hàng hóa có thể giao từng phần

Trên đây là thuật ngữ để viết chứng từ xuất nhập khẩu tiếng anh. Hãy tiếp tục theo dõi chúng tôi để bạn tìm cho mình câu trả lời chuẩn xác nhất về nghiệp vụ xuất nhập khẩu tiếng anh là gì bạn nhé!


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6