Danh mục
Từ điển tiếng anh thương mại Anh – Việt – Anh trong đàm phán, giao dịch

Từ điển tiếng anh thương mại Anh – Việt – Anh trong đàm phán, giao dịch


Bài viết hôm nay aroma sẽ gửi đến toàn thể đọc giả danh sách các từ điển tiếng anh thương mại sử dụng trong đàm phán với phần phiên âm, nghĩa tiếng Việt và nghĩa tiếng anh giúp đọc giả học từ vựng theo bối cách rõ ràng hơn. Mời các bạn theo dõi.

tu dien tieng anh thuong mai 2

Từ điển tiếng anh thương mại Anh – Việt – Anh sử dụng trong đàm phán, giao dịch

– alternatives [ɔ:l’tə:nətiv] : Lựa chọn khác — other options.

– amplify [‘æmplifai]: mở rộng, thêm thông tin — expand; give more information

– arbitration [,ɑ:bi’trei∫n]: phân sử, trọng tài —           conflict that is addressed by using a neutral third party

– bargain [‘bɑ:gin]: mặc cả— to change a person’s mind by using various tactics

– bottom-line [‘bɔtəm lain] : the lowest one is willing to go

– collective [kə’lektiv] : tập thể, chung — together

– compensate [‘kɔmpenseit] : đền bù, bồi thường — make up for a lossvertime.

– comply [kəm’plai]: tuân theo — agree

– compromise [‘kɔmprəmaiz]: thảo hiệp one’s mind/terms slightly in order to find a resolution

– concession [kən’se∫n]: nhượng bộ —a thing that is granted or accepted.

– conflict resolution [‘kɔnflikt ,rezə’lu:∫n] : đàm phán — general term for negotiations.

– confront [kən’frʌnt] đương đầu với — an issue to someone directly.

– consensus [kən’sensəs] : đồng lòng —agreement by all.

– cooperation [ kou – ,ɔpə’rei∫n] : hợp tác —the working together.

– counter proposal [‘kauntə prə’pouzl]: lời để nghị – the offer/request which is presented second in response to the first proposal.

– counterattack [‘kauntə ə’tæk]: mặt còn lại của vấn đề — other side of an issue.

– counterpart [‘kauntə pa:t]: đối tắc trogn đàm phán —person on the other side of the negotiations.

– cordially [‘kɔ:djəli]: thân mật, chân thành— politely.

– demands [di’mɑ:nd]: sự yêu cầu, nhu cầu — needs/expectations that one side believes it deserves.

– deadlock [‘dedlɔk]: đình trệ — point where neither party will give in.

– dispute [dis’pju:t] : bàn cãi — argument/conflict.

– dominate [‘dɔmineit] : thống trị, vượt trội— have the most control/stronger presence.

– flexible [‘fleksəbl] : linh hoạt — open/willing to change.

– hostility [hɔs’tiliti]: thái độ thù địch —long-term anger towards another.

– high-ball [hai bɔl]: đề nghị cao hơn — make a request that is much higher than you expect to receive      .

– impulse [‘impʌls]: sức đẩy —quick decision without thought or time.

– indecisive [,indi’saisiv]: lưỡng lự — has difficulty choosing/making a decision.

– leverage [‘li:vəridʒ]: tác dụng của đòn bẩy —(bargaining power) something that gives one party a greater chance at succeeding over another.

– mislead [mis’li:d] : nói dối —convince by altering or not telling the whole truth about something.

– mutual [‘mju:tjuəl]: sự đồng ý của cả 2 bên– agreed by both or all.

– objective [ɔb’dʒektiv]: khách quan— goal for the outcome.

– pressure [‘pre∫ə(r)]: áp lực— work hard to convince another of an idea.

– proposal [prə’pouzl]: đề xuất argument to present.

– receptive [ri’septiv]: dễ tiếp thu— open to/interested in an idea.

– resentment [ri’zentmənt]: sự oán giận— anger held onto from a previous conflict.

– resistance [ri’zistəns] : sự chống cự — a display of opposition.

– resolve [ri’zɔlv]: giải quyết — end conflict, come to an agreement.

Với danh sách các từ vựng tiếng anh chuyên ngành thương mại sử dụng trong đàm phán bên trên sẽ biến các cuộc đàm phán với đối tác là người nước ngoài trở nên ngày càng dễ dàng hơn với các bạn nhé.


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6