Danh mục
Từ vựng chủ đề làng quê

Từ vựng chủ đề làng quê


Thời khắc giao thừa cho thềm năm mới sắp đến, ai trong chúng ta cũng hướng về gia đình của mình, với kỳ nghỉ dài như vậy chắc chắn ai cũng sắp xếp thời gian để có thể quay trở lại quê nhà nơi mà bạn cảm thấy thanh thản và yên bình để hưởng trọn vẹn cái Tết đoàn viên cùng người thân. Hãy cùng điểm qua từ vừng của chủ đề làng quê để hướng về những hình ảnh thân quen nơi quê nhà nhé!
Từ vựng chủ đề làng quê
  1. A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng
  2. The countryside /’kʌn.trɪ.saɪd/: vùng quê
  3. An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh
  4. The relaxed/slower pace of life : nhịp sống thanh thản/chậm
  5. Cottage /’kɒt.ɪdʒ/: Mái nhà tranh
  6. A winding lane: Đường làng
  7. Well  /wel/: Giếng nước
  8. Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/ : Con trâu
  9. Fields /fi:ld/ : Cánh đồng
  10. Canal /kə’næl/: Kênh, mương
  11. The river /’rɪv.ər/ : Con sông
  12. Fish ponds /pɒnd/  :  Ao cá
  13. Folk games /foʊk/: Trò chơi dân gian
  14. Farming /fɑ:rmɪŋ / : Làm ruộng
  15. The plow /plɑʊ/ : Cái cày
  16. Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp
  17. Boat /bəʊt/ : Con đò
  18. Peace and quiet /pi:s/ /kwaɪət/ : Yên bình và yên tĩnh

 


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6