Danh mục
100 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng

100 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng


Trong một vài năm gần đây, các dự án khu công nghiệp hay nhà máy có vốn đầu tư nước ngoài đang được xây dựng ở Việt Nam nhiều hơn.Trong thời buổi hội nhập hiện nay, cơ hội nghề nghiệp ngày càng mở rộng hơn nữa, bạn sẽ có hàng trăm ngàn cơ hội làm việc với các kĩ sư, quản lý nước ngoài nếu có tiếng Anh. Dưới đây là 100 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng chuyên ngành.

 100-thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh-xay-dung-dan-dung

100 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng bắt đầu với J, L, M, N

  1. Joggle beam:dầm ghép mộng
  2. Joint beam: thanh giằng, thanh liên kết
  3. Junior beam: dầm bản nhẹ
  4. King post girder:dầm tăng cứng một trụ
  5. Ladder: cái thang
  6. Laminated beam: dầm thanh
  7. Laminated steel: thép cán
  8. Landing beam: chùm sáng dẫn hướng hạ cánh
  9. Lap: mối nối chồng lên nhau của cốt thép
  10. Laser beam: chùm tia laze
  11. Lateral bracing: hệ giằng liên kết của dàn
  12. Lateral load: tải trọng ngang
  13. Latrine: nhà vệ sinh
  14. Lattice beam: dầm lưới, dầm mắt cáo
  15. Lattice girder: giàn mắt cáo
  16. Laying – on – trowel: bàn san vữa
  17. Lean concrete: (low grade concrete) bê tông nghèo
  18. Ledger: thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
  19. Leveling: cao đạc
  20. Levelling instrument: máy cao đạc (máy thủy bình)
  21. Levelling point: điểm cần đo cao độ
  22. Lifting beam: dầm nâng tải
  23. Ligature, tie: dây thép buộc
  24. Light beam: chùm tia sáng
  25. Light load: tải trọng nhẹ
  26. Light weight concrete: bê tông nhẹ
  27. Light-weight concrete:bê tông nhẹ
  28. Lime concrete: bê tông vôi
  29. Limit load: tải trọng giới hạn
  30. Linearly varying load: tải trọng biến đổi tuyến tính
  31. Lintel (window head): lanh tô cửa sổ
  32. Liquid concrete: bê tông lỏng
  33. Live load:tải trọng động; hoạt tải
  34. Load due to own weight: tải trọng do khối lượng bản thân;
  35. Load due to wind: tải trọng do gió;
  36. Load in bulk: chất thành đống;
  37. Load on axle: tải trọng lên trục
  38. Load out: giảm tải, dỡ tải
  39. Load per unit length: tải trọng trên một đơn vị chiều dài
  40. Load up: chất tải
  41. Location of the concrete compressive resultant: điểm đặt hợp lực nén bê tông
  42. Longitudinal beam: dầm dọc, xà dọc
  43. Longitudinal girder: dầm dọc, xà dọc
  44. Longitudinal reinforcement: cốt thép dọc
  45. Loosely spread concrete: bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối
  46. Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands: mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi kéo căng các cáp
  47. Loss due to concrete shrinkage: mất mát do co ngót bê tông
  48. Lost due to relaxation of prestressing steel: mất mát do từ biến bê tông
  49. Low alloy steel: thép hợp kim thấp
  50. Low relaxation steel: thép có độ tự chùng rất thấp
  51. Low slump concrete: vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô
  52. Lower reinforcement layer: lớp cốt thép bên dưới
  53. Low-grade concrete resistance: bê tông mác thấp
  54. Lump load: sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung
  55. Machine-placed concrete: bê tông đổ bằng máy
  56. Main beam: dầm chính; chùm (tia) chính
  57. Main girder: dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái
  58. Main reinforcement parallel to traffic: cốt thép chủ song song hướng xe chạy
  59. Main reinforcement perpendicular to traffic: cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy
  60. Mallet: cái vồ (thợ nề)
  61. Masonry bonds: các cách xây
  62. Mass concrete: bê tông liền khối, bê tông không cốt thép
  63. Matched load: tải trọng được thích ứng
  64. Matured concrete: bê tông đã cứng
  65. Medium relaxation steel: cốt thép có độ tự chùng bình thường
  66. Member with minimum reinforcement: cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
  67. Metal shell: vỏ thép
  68. Method of concrete curing: phương pháp dưỡng hộ bê tông
  69. Middle girder: dầm giữa, xà giữa
  70. Midship beam: dầm giữa tàu
  71. Mild steel: thép non (thép than thấp)
  72. Minor load: tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)
  73. Miscellaneous load: tải trọng hỗn hợp
  74. Mix proportion: tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông
  75. Mixer operator: công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
  76. Mixing drum: trống trộn bê tông
  77. Mobile load: tải trọng di động
  78. Modular ratio: tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
  79. Momentary load: tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời
  80. Monolithic concrete: bê tông liền khối
  81. Mortar: vữa
  82. Mortar pan: (mortar trough, mortar tub): thùng vữa
  83. Mortar trough: chậu vữa
  84. Most efficient load: công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
  85. Movable casting: thiết bị di động đổ bê tông
  86. Movable form, traveling form: ván khuôn di động
  87. Movable load: tải trọng di động
  88. Movable rest beam: dầm có gối tựa di động
  89. Moving load: tải trọng động
  90. Multispan beam: dầm nhiều nhịp
  91. Nailable concrete: bê tông đóng đinh được
  92. Needle beam: dầm kim
  93. Net load: tải trọng có ích, trọng lượng có ích
  94. Non reactive load: tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện)
  95. Non-central load: tải trọng lệch tâm
  96. Non-fines concrete: bê tông hạt thô
  97. Non-prestressed reinforcement: không dự ứng lực
  98. Non-uniform beam: dầm tiết diện không đều
  99. Normal load: tải trọng bình thường
  100. Normal relaxation steel: thép có độ tự chùng thông thường

Với 100 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dụng trên đây aroma hy vọng sẽ giúp bạn diễn đạt tốt hơn trong các tình huống làm việc thực tế trong ngành xây dựng như đấu thầu, đàm phán với đối tác nước ngoài hay nhà đầu tư. Ngoài ra, bạn cũng có thể áp dụng để tìm hiểu thêm kiến thức xây dựng mới.

Bạn có muốn kiểm tra trình độ tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng của mình? Hãy đăng ký kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay tại Aroma – Tiếng Anh cho người đi làm và tham gia khóa học với ưu đãi khủng từ 8.640.000 đồng. Bạn có thể liên hệ ngay với arom theo số hotline:

  • Hà Nội: 0901 701 213
  • Hồ Chí Minh: 0917 309 091

Hãy nắm lấy cơ hội tốt ngay hôm nay nhé!


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6