Danh mục
5 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán cơ bản nhất

5 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán cơ bản nhất


Kế toán- Kiểm toán là một chuyên ngành được rất nhiều bạn trẻ theo học hiện nay, và ngôn ngữ chuyên ngành kế toán- kiểm toán vì thế mà trở nên phổ biến trong cuộc sống hằng ngày của các bạn đã và đang đi làm. Sau đây, trung tâm Anh ngữ Aroma sẽ giới thiệu đến các bạn các thuật ngữ cơ bản trong bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán được nhiều bạn tìm kiếm hiện nay nhé.

5-tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan-co-ban-nhat

5 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán cơ bản nhất cho người đi làm

Đầu tiên, mời các bạn đọc các ví dụ có chứa các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán sau

– It was easy to calculate the company’s assets were easy to calculate, but the value of the employees’ expertise was difficult to quantify . – Tài sản của công ty rất dễ tính, nhưng rất khó định lượng được giá trị của sự chuyên môn của nhân viên.

– While assets are listed on the left side of the balance sheet, liabilities are recorded on the right side of the balance sheet. – Trong khi tài sản được liệt kê bên trái bảng cân đối tài sản, khoản nợ được ghi ở bên phải.

– We studied the balance sheet carefully to see if the assets surpassed the liabilities and shareholders’ equity. – Chúng tôi đã nghiên cứu bảng cân đối kế toán một cách cẩn thận để xem liệu tài sản có vượt quá khoản nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.

– She recorded the purchase of the new computers as a debit entry. – Cô đã ghi lại việc mua những cái máy tính để bàn mới như là một mục nhập ghi nợ.

– She realized that the total debits didn’t equal the total credits, so she had to check each entry all over again. – Cô nhận ra rằng tổng số bên nợ không bằng tổng số bên có, vì vậy cô phải kiểm tra lại từng mục một lần nữa.

Bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán

Sau khi đọc kỹ các ví dụ trên, các bạn hãy thử nối các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán với các định nghĩa tiếng Anh sau:

1. Credit a. An entry that shows how much money a company receives. Credits are recorded on the right side of accounts.
2. Liabilities b. An entry that points out what a company spends. Debits are listed on the left side of an account.
3. Balance Sheet c. Everything a company owns, including cash, accounts receivable, property and goods.
4. Debit d. A company’s financial debt or obligations that arise during the course of its business operations.
5. Assets e. A document that records a company’s assets and liabilities at a certain moment in time. If we’re talking about a public company, it also shows the shareholders’ equity (how much the shareholders own).

Đáp án: 1a 2d 3e 4b 5c

Dịch nghĩa:

  1. Credit: An entry that shows how much money a company receives. Credits are recorded on the right side of accounts. – Ghi có: một bút toán chỉ ra rằng công ty nhận bao nhiêu tiền. Ghi có được ghi nhận vào phía bên phải của tài khoản.
  2. Liabilities: A company’s financial debt or obligations that arise during the course of its business operations. – Các khoản nợ: Các khoản nợ hoặc nghĩa vụ tài chính của một công ty phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh của nó.
  3. Balance Sheet: A document that records a company’s assets and liabilities at a certain moment in time. If we’re talking about a public company, it also shows the shareholders’ equity (how much the shareholders own). – Bảng cân đối kế toán: một văn bản ghi chép lại tài sản và nợ của một công ty vào thời điểm nhất định. Nếu chúng ta nói về một công ty đại chúng, nó cũng chỉ ra số vốn cổ phần (các cổ đông sở hữu bao nhiêu.)
  4. Debit: An entry that points out what a company spends. Debits are listed on the left side of an account. – Ghi nợ: một bút toán chỉ ra những gì mà công ty đã chi tiêu. Tài sản nợ được liệt kê ở phía bên trái của tài khoản.
  5. Assets : Everything a company owns, including cash, accounts receivable, property and goods. – Tài sản: mọi thứ mà công ty sở hữu, bao gồm tiền, tài khoản phải thu, tài sản và hàng hóa.

Bài học hôm nay của Aroma về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán đã giới thiệu đến các bạn những thuật ngữ cơ bản kèm giải thích và ví dụ bằng tiếng Anh. Mong rằng các bạn đã nắm vững những thuật ngữ này trước khi học những nội dung sâu hơn về ngành nghề mà mình đang theo đuổi nhé.

Xem thêm:


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6