Danh mục
Giới thiệu sản phẩm bằng tiếng Anh theo mẫu

Giới thiệu sản phẩm bằng tiếng Anh theo mẫu


Bạn muốn giới thiệu cho khách nước ngoài sản phẩm của doanh nghiệp mình nhưng lại chưa tự tin vào tiếng Anh của mình, hay bối rối không biết sử dụng các cấu trúc câu ra sao cho chuyên nghiệp. Những mẫu đàm thoại giới thiệu sản phẩm bằng tiếng Anh theo mẫu sau đây sẽ giúp ích cho bạn.

mau cau gioi thieu san pham moi bang tieng anh

  1. This is our most recently developed product.

Đây là sản phẩm phát triển gần đây nhất của chúng tôi.

  1. We have various selections of mobile makers.

Chúng tôi có nhiều sự lựa chọn cho các hãng sản xuất điện thoại di động.

  1. The quality of the product is guaranteed.

Chất lượng hàng hóa được đảm bảo.

  1. You can have a look at the brochure.

Ông có thể nhìn vào sách quảng cáo này.

  1. This brochure gives you a detail introduction of our company and products.

Quyển sách này giới thiệu cho ông biết chi tiết về sản phẩm và công ty của chúng tôi.

6. We’ll send a salesman with some demonstrations.

Chúng tôi sẽ cử nhân viên bán hàng lên thuyết minh giới thiệu sản phẩm.

  1. I’m sure you’ll interest in them.

Tôi chắc chắn ông sẽ thích chúng.

  1. We offer excellent after-sale service.

Chúng tôi đưa ra dịch vụ ưu đã sau khi bán.

  1. I can guarantee you there’s no quality problem with our products.

Chúng tôi đảm bảo với ông chất lượng hàng hóa của chúng tôi rất tốt.

  1. I’m sorry to hear that you’re not satisfied with our products.

Tôi lấy làm tiếc khi nghe thấy ông không hài lòng với hàng hóa của chúng tôi.

  1. I’d like to give you a detail introduction of the product.

Tôi muốn giới thiệu cho ông chi tiết về sản phẩm.

  1. Firstly, let’s take a look at it.

Đầu tiên, chúng ta hãy quan sát sản phẩm.

  1. I’ll say something about the background.

Tôi sẽ nó về nguồn gốc sản phẩm.

  1. The new products are made in China.

Các sản phẩm mới được sản xuất ở Trung Quốc.

  1. It works with electricity.

Nó chạy bằng điện.

  1. The products are suited for 3-16 age groups.

Loại hàng này phù hợp với người từ 3 đến 16 tuổi.

  1. Let me operate it.

Để tôi điều khiển nó.

  1. The product is safe for children to play with.

Sản phẩm này an toàn cho trẻ em.

  1. It will be launched into the market next month.

Hàng hóa sẽ được giới thiệu trên thị trường vào tháng sau.

  1. If you are interested, we will offer as soon as possible.

Nếu ông quan tâm, chúng tôi sẽ cung cấp hàng sớm nhất có thể.

  1. We can offer you various kind of Chinese Cotton Piece Goods at attractive prices.

Chúng tôi có thể cung cấp cho ông nhiều loại vải Trung Quốc với giá hấp dẫn.

  1. We offer after-sale services.

Chúng tôi có những dịch vụ hậu mãi.

  1. We offer free repairing service within the period.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ sửa chữa có thời hạn.

  1. The reparing period is 3 months.

Thời hạn sửa chữa là 3 tháng.

  1. Please contact the service department if you have any problems with the products.

Xin ông vui lòng liên hệ phòng dịch vụ nếu hàng hóa có vấn đề.

  1. The telephone number of our after-sale service is …

Số điện thoại dịch vụ bảo hành của chúng tôi là …

  1. We put forward for your consideration and offer for new products.

Chúng tôi đưa ra xem xét lời đề nghị sản phẩm mới của ông.

  1. The quality of our necessities is excellent.

Các vật dụng của chúng tôi có chất lượng tốt.

  1. Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.

Đây là các – ta – lô và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho anh ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi

  1. You see, all our goods are of excellent quality.

Ông thấy đó, tất cả hàng hóa đều đạt chất lượng cao nhất.

  1. Our product are produced under rigid quality control.

Hàng hóa của chúng tôi được sản xuất dưới sự kiểm soát chất lượng chặt chẽ.

  1. We offer a guarantee of quality for a period of one year on August you sell.

Chúng tôi đưa ra thời hạn bảo hành hàng hóa trong thời gian 1 năm kể từ tháng Tám này.

  1. We will put the quality marks on the goods delivered.

Chúng tôi sẽ đóng dấu chất lượng hàng hóa khi giao hàng.

  1. Please be sure to attach a quality inspection certificate.

Chúng tôi sẽ gửi kèm giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng hàng hóa.

  1. We can be sure that thes good supplied are those of the best quality.

Chúng tôi có thể đảm bảo hàng hóa cung cấp đạt chất lượng tốt nhất.

333 Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp theo tình huống cho người đi làm (Phần 1)

35 mẫu câu trên hẳn là cũng chưa đầy đủ nếu bạn muốn chuẩn bị cho phần giới thiệu sản phẩm của mình thật sự chuyên nghiệp, nhưng hãy cố gắng luyện tập thật nhuần nhuyễn những mẫu câu trên vì để giao tiếp được tiếng Anh thì chỉ có một cách duy nhất là luyện tập nói thật nhiều các bạn nhé!


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6