Danh mục
Hệ thống lại thuật ngữ trong công nghệ thông tin theo mục

Hệ thống lại thuật ngữ trong công nghệ thông tin theo mục


Các thuật ngữ trong công nghệ thông tin không còn xa lạ với người Việt nhưng để hiểu hết ý nghĩa của những thuật ngữ ấy thì không phải ai cũng làm được. Nhất là đối với những người đang theo học tiếng Anh để bổ trợ cho công việc, tìm hiểu sâu hơn về từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin sẽ giúp bạn tự tin hoàn thành công việc.

thuật ngữ trong công nghệ thông tin

Hệ thống lại thuật ngữ trong công nghệ thông tin theo mục

  1. Thuật ngữ trong công nghệ thông tin liên quan đến số liệu.

Algorithm /´ælgə¸riðəm/: thuật toán (một loạt các hướng dẫn để thực hiện công việc gì đó)

Alphanumeric /,ælfənju:’merik/: dữ liệu ghi bằng số

Brinary: hệ nhị phân

Buffer /ˈbʌfə/: bộ đếm

Packet /’pækit/: gói dữ liệu

  1. Thuật ngữ trong công nghệ thông tin liên quan đến phần mềm.

Application software: phần mềm ứng dụng

Configuration /kənˌfɪgyəˈreɪʃən/: cấu hình

Client /´klaiənt/: máy con, nhánh nhỏ của máy chủ

Common gateway interface: giao diện cổng chung

Processor /´prousesə/: bộ xử lý

System software: phần mềm hệ thống

Adware: phần mềm quảng cáo

Network administrators: người quản lý hệ thống máy tính chủ yếu dựa trên phần cứng, hiểu về phần vật lý và nguyên lý hoạt động của hệ thống.

  1. Thuật ngữ trong công nghệ thông tin liên quan đến chức năng riêng

Antiglare: kính chống hóa

Broad classification: phân loại tổng quát

Database: cơ sở dữ liệu

Data mapping: ánh xạ dữ liệu

Operating /´ɔpə¸reitiη/: hệ điều hành

Port /pɔ:t/: cổng

Security /siˈkiuəriti/: bảo mật

Stylus /´stailəs/: bút điện tử

Browser /brauz/: trình duyệt

Source code: mã nguồn

Cluster controller: bộ điều khiển

Domain name system: hệ thống tên miền

File allocation table: bảng phân phối tệp

Kernel /’kə:nl/: lõi hệ điều hành

Register /’redʤistə/: thanh ghi

Schedule task: biểu tác vụ

  1. Thuật ngữ trong công nghệ thông tin liên quan đến bảo mật thông tin

Account /ə’kaunt/:tài khoản

Chief source of information: nguồn thông tin chính, chủ yếu

Command line: dòng lệnh

Anonymous /ə’nɔniməs/: nặc danh, ẩn danh

Cookies: các tập tin được tạo thành bởi website bạn đã truy cập trước đó để lưu trữ thông tin trình duyệt web . Cookies được sử dụng khi bạm truy cập vào các trang khác nhau trên cùng một web hoặc quay lại web đó vào một thời điểm khác và vẫn giữ được nguyên trạng thái.

Walware: phần mềm độc hại

Software piracy: vi phạm bản quyền phần mềm

Anti- virus software: phần mềm diệt virus.

Registered trademark: thương hiệu đã đăng kí bảo hộ

Thời đại của công nghệ khiến việc kinh doanh thuận lợi hơn, cũng vì thế mà thuat ngu trong cong nghe thong tin ngày càng trở nên phổ biến. Hi vọng bài viết trên sẽ hệ thống lại được những thuật ngữ cơ bản nhất và giúp ích cho công việc của bạn.

Xem thêm: thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6