Danh mục
Học từ vựng tiếng anh với 3 chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng anh với 3 chủ đề thông dụng nhất


Ngoài cách học từ vựng qua các đoạn video, hội thoại hay bài đọc trong sách, bắt gặp qua tin tức chúng ta đọc hằng ngày, học từ vựng tiếng anh theo chủ đề cũng là phương pháp học khá hiệu quả và giúp tăng vốn từ nhanh chóng

hoc-tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-nghe-nghiep

Khi gom các từ có chung đặc điểm nào đó vào cùng một nhóm, bạn sẽ dễ dàng liên kết chúng lại và nhớ lâu hơn, vận dụng tốt hơn trong giao tiếp. Ví dụ khi bạn học từ vựng chủ đề màu sắc, bạn sẽ không chỉ học riêng từng từ môt là : màu đỏ ( red ), màu đen ( black ) mà sẽ bao gồm các tất cả các màu sắc thông dụng và luyện tập với chúng bằng cách đặt câu và viết đoạn hội thoại với chủ đề này. Cùng tìm hiểu 3 nhóm từ vựng có chủ đề quen thuộc dưới đây nhé :

1- Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp

  • Accountant: kế toán
  • Actor: diễn viên nam
  • Actress: diễn viên nữ
  • Artist: họa sĩ
  • Architect: kiến trúc sư
  • Barber: thợ hớt tóc
  • Baker: thợ làm bánh mì
  • Business: doanh nhân
  • Carpenter: thợ mộc
  • Cashier: thu ngân
  • Chef/ Cook: đầu bếp
  • Engineer: kĩ sư
  • Farmer: nông dân
  • Fireman : lính cứu hỏa
  • Fisher: ngư dân
  • Foreman: tổng đốc, quảng đốc
  • Hairdresser: thợ uốn tóc
  • Homemaker: người giúp việc
  • Lawyer: luật sư
  • Manager: quản lý
  • Mechanic: thợ máy, cơ khí
  • Musician: nhạc sĩ
  • Painter: thợ sơn
  • Pharmacist: dược sĩ
  • Photographer: thợ chụp ảnh
  • Pilot: phi công
  • Policeman: cảnh sát
  • Receptionist: nhân viên lễ tân
  • Secretary: thư kí
  • Tailor: thợ may
  • Translator: thông dịch viên
  • Welder: thợ hàn
  • Waiter: phục vụ
  • Flight Attendant: tiếp viên hàng không
  • Judge: thẩm phán
  • Doctor: bác sĩ
  • Dentist: nha sĩ
  • Nurse: y tá

 2- Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tính cách

  • Brave: dũng cảm
  • Careful: cẩn thận
  • Cheerful: vui vẻ
  • Easygoing: dễ tính
  • Polite: lịch sự
  • Quite: trầm tính
  • Funny: vui tính, hài hước
  • Generous: hào phóng
  • Intelligent/ Smart: thông minh
  • Talent: tài năng
  • Sociable: hòa đồng
  • Confident: tự tin
  • Ambitious: tham vọng
  • Observant: tinh ý
  • Optimistic: lạc quan
  • Patient: kiên nhẫn
  • Talkative: hoạt ngôn
  • Creative: sáng tạo
  • Loyal: trung thành
  • Enthusiastic: hăng hái
  • Extroverted: hướng ngoại
  • Gentle: nhẹ nhàng.

3- Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề mối quan hệ

  • Casual acquaintance: những người quen nhưng không thân
  • Good friend: bạn tốt
  • Close Friend: bạn thân
  • Romantic partners: người có mối quan hệ yêu đương lãng mạn
  • Lovers: người yêu
  • Relative: họ hàng
  • Colleague: đồng nghiệp
  • Teacher: giáo viên

 

Cách học tổng hợp từ vựng tiếng anh theo chủ đề tuy không còn mới lạ nhưng hiệu quả mà nó mang lại chưa bao giờ làm người học thất vọng cả. Chúc bạn học từ vựng vui vẻ và thành công


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


sticky content