Danh mục
Thành ngữ liên quan đến màu sắc trong tiếng anh

Thành ngữ liên quan đến màu sắc trong tiếng anh


Những tính từ chỉ màu sắc không có gì quá đặc biệt nếu ta không chú ý đến nghĩa đen được sử dụng trong nhiều trường hợp khác, nó không đơn giản chỉ là từ miêu tả cho hình ảnh thêm sinh động và phân biệt sự khác nhau giữa chúng và khi ta tìm hiểu về anh văn người nước ngoài, có khá nhiều thành ngữ liên quan đến màu sắc trong tiếng anh. Dưới đây là một số ví dụ để bạn tham khảo:

thanh-ngu-mau-sac-trong-tieng-anh

Thành ngữ liên quan đến màu sắc tiếng anh

GREEN:

  • Grass is always greener on the other side: đứng núi này trông núi nọ
  • The green light: bật đèn xanh, được phép làm gì đó ( giống như việc ra ám hiệu để ai đó có thể tiến tới với mình trong chuyện tình cảm )
  • Have (got) green fingers: có khiếu làm vườn
  • Be green: còn non nớt
  • Green policy: môi trường chính trị

Green: / grin/ : màu xanh

Grass: /gra:s/: bãi cỏ, đồng cỏ

Policy: / pɔlisi/ : chính trị

Finger: /‘fiɳgə/ : ngón tay

YELLOW:
 Have a yellow streak: có tính nhát gan
Yellow: /’jelou/ : màu vàng
Streak: / stri:k / : tính, tính cách
PINK:
  • Tickled pink: cảm thấy hài lòng với gì đó (be tickled pink)
  • Pink slip: giấy thôi việc
  •  In the pink: có sức khỏe tốt
Pink: / piηk/ : màu hồng
Slip: / slip/ : sự trượt chân
Tickle: / tikl/ : sự cù, làm cho buồn buồn
BLUE:
  •  Once in a blue moon: hiếm khi, cực kì hãn hữu hoặc không bao giờ xảy ra
  • Till one is blue in the face: nói hết lời
  • To be blue in the face: giận xanh mặt lên
  •  Blue collar: tầng lớp dân lao động
  • A/the blue-eyed boy: đứa con cưng
  • A bolt from the blue: sét đánh ngang tai
Blue: / blu: /: màu xanh sẫm
Moon: / mu:n/: mặt trăng
Collar:/ kɒlər/ : cổ áo
Bolt: / bovlt/ : cái then chốt cửa
GREY:
  • Grey Matter: chất xám
  • A grey area : cái gì đó mà không xác định
  • Go/ turn grey: già bạc đầu
Grey: / grei/ : màu xám
Matter:/ ‘mætə/ : chủ đề
Area: / ‘eəriə/ : diện tích, bề mặt

thanh-ngu-mau-sac-trong-tieng-anh-1

RED:
  • Ears Are Red: tai đỏ lên vì xấu hổ
  • Be in the red: nợ ngân hàng
  • Paint the town red : ăn mừng
  • Red tape : nạn quan lieu
  • A red herring: đánh trống lãng
  • To be shown the red card: bị sa thải
  • Catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
  • A red letter day: ngày đáng nhớ
Red: / red/: màu đỏ
Shown: / jou/: sự bày tỏ
Tape: / teip/ : dải băng
BLACK:
  • In black and white :rất rõ ràng
  •  A black mark: một vết đen, vết nhơ
  • Black mood: Tâm trạng xấu tệ (nóng giận, buồn chán)
  • Black sheep (of the family): người lạc loài
Black: /blæk/: màu đen
Mood: / mu:d/ : tâm trạng
Mark:/ ma:k/ : dấu, nhãn hiệu
Sheep:/ ʃi:p/ : con cừu
WHITE:
  • Whitewash: che đậy sự thật
  • A white lie: lời nói dối vô hại
  • White collar: tầng lớp nhân viên văn phòng
  • Wave a White Flag: ‘Vẫy cờ trắng’ đầu hàng
  • As white as a street/ghost: trắng bệch/ xanh như tàu lá
  • White-livered: Nhát gan
  • White feather: (show white feather) : người yếu tim
White: /wai:t/: màu trắng
Lie: / lai/: lời nói dối
Flag: /’flæg/: thực vật học
Feather: / ‘feðə/ : lông vũ, lông chim
Ghost: / goust/ : ma

Bài viết về các thành ngữ liên quan đến màu sắc trong tiếng anh còn giúp bạn học thêm rất nhiều từ vựng liên quan đến chủ đề này. Chúc bạn học tiếng anh vui vẻ !


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6