Danh mục
100 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng mà bạn cần phải biết

100 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng mà bạn cần phải biết


Nhận được nhiều ý kiến phản hồi tích cực, Aroma cảm thấy rất hào hứng để tiếp tục chia sẻ tiếp 100 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng dành cho các bạn. “ Bỏ túi” vốn câu này bạn sẽ hoàn toàn tự tin khi giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài.31

tiếng Anh giao tiếp thông dụng

100 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng bạn không thể bỏ qua

  1. Say cheese. (Cười lên nào, dùng khi chụp hình).
  2. Me? Not likely. (Tôi hả?Không đời nào).
  3. Take it or leave it. (Cầm lấy hoặc không cầm lấy).
  4. Bo good. ( Ngoan nhé).
  5. Mark my words. (Nhớ lời tôi đấy nhé).
  6. Enjoy your meal. (Chúc ngon miệng).
  7. Good job. (Làm tốt lắm).
  8. Go hell. (Chết đi, quỷ tha ma bắt).
  9. Love you, love your dog. (Yêu em,yêu cả đường đi lối về).
  10. East or West, home is the best. (Ta về ta tắm ao ta,dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn).
  11. Just for fun. (Đùa chút thôi).
  12. Try your best. (Cố gắng hết mình).
  13. Strike it. (Trúng quả).
  14. Rain cats and dogs. (Mưa tầm tả).
  15. As soon as possible. (Ngay khi có thể).
  16. Hell with haggling. (Thấy kệ nó).
  17. Bored to death. (Chán chết).
  18. It serves you right. (Đáng đời mày).
  19. Make some noise. (Sôi động lên nào).
  20. The more, the merrier.(Càng đông, càng vui)
  21. Always the same. (Trước sau như một).
  22. Congratulation (Chúc mừng).
  23. Just kidding. (Chỉ đùa thôi mà.)
  24. No, not a bit. (Không, chẳng có gì).
  25. The same as usual. (Giống như mọi khi).
  26. After you. (Nhường bạn trước).
  27. Don’t mention it. (Không có gì).
  28. I’m in a hurry. (Tôi đang bận).
  29. (Gần xong rồi).
  30. You will have to step on it. (Bạn phải đi ngay).
  31. What the hell is going on?(Chuyện quái quỷ gì đang xẩy ra vậy?)
  32. Sorry for bothering.  (Xin lỗi vì đã làm phiền).
  33. Give me a certain time. (Cho mình them thời gian).
  34. It’s a kind of once – in – life. (Cơ hội nghìn năm có một).
  35. Go along with you. (Cút đi).
  36. Leave me alone. (Để tôi yên).
  37. Forget it. (Quên nó đi).
  38. It depens. (Chuyện đó còn tùy).
  39. It’s up to you. (Tùy bạn thôi).
  40. Anything’s fine. (Cái gì cũng được).
  41. Either will do. (Cái nào cũng tốt).
  42. I will take you home. (Tôi sẽ chở bạn về).
  43. (Sến sẩm).
  44. The God knows. (Có chúa mới biết được).
  45. Are you having a good time? (Bạn đi chơi có vui không?)
  46. Are you OK? (Bạn ổn chứ).
  47. Hold on, please. (Làm ơn, giữ máy).
  48. What a pity. (Tiếc quá).
  49. It’s over. (Chuyện đã qua rồi).
  50. Sounds fun. (Nghe có vẻ vui đấy).
  51. That’s strange. (Lạ thật).
  52. Are you in the mood? (Bạn cảm thấy có hứng chưa).
  53. Come in, please. (Mời vào).
  54. Go away. (Biến đi).
  55. No matter what …(Bằng mọi giá).
  56. Free to do. (Cứ tự nhiên).
  57. Take your time. (Làm gì thì làm đi).
  58. What a piece of work. (Thật là chán cho bạn quá).
  59. (Cứ tự nhiên).
  60. How come? (Làm thế nào vậy).
  61. Of course.  (Dĩ nhiên).
  62. I guess so. (Tôi đoán vậy).
  63. No way (Thôi đi).
  64. No smoking. (Cấm hút thuốc).
  65. Right on. (Quá đúng).
  66. Got a minute? (Rảnh không).
  67. Come here. (Đến đây).
  68. Come over. (Ghé chơi).
  69. Don’t go yet! (Đừng đi vội).
  70. I got it. (Tôi hiểu rồi).
  71. I did it. (Tôi đã làm được).
  72. I can do it. (Tôi có thể làm được).
  73. About when? (Vào khoảng thời gian nào).
  74. Please go first, after you. (Xin đi trước, tôi đi sau).
  75. There’s no way to know. (Làm sao mà biết được).
  76. This is too good to be true. (Chuyện này khó tin quá).
  77. Speak up. (Nói lớn lên).
  78. I won’t take but a minute. (Sẽ không mất nhiều thời gian đâu).
  79. So we’ve met again,ah? (Thế là ta lại gặp nhau phải không?)
  80. I was just daydreaming. ( Tôi chỉ đãng trí chút thôi).
  81. Hit of miss. (Được chăng hay chớ).
  82. Add fuel to the fire. (Thêm dầu vào lửa).
  83. To eat well and can dress beautifully. (Ăn trắng mặc trơn).
  84. Boys will be boys. (Nó chỉ là trẻ con thôi mà).
  85. That’s a lie. (Xạo quá).
  86. Do as I say. (Làm theo lời tôi).
  87. In the nick of time. (Thật là đúng lúc).
  88. It’s time. (Đã đến lúc).
  89. How cute. (Ngỗ nghĩnh quá).
  90. Don’t peep. (Đừng nhìn lén).
  91. What a jerk. (Thật đáng ghét).
  92. What I’m going to do if… (Làm sao đây nếu…)
  93. Stop it right away! (Có thôi ngay không).
  94. A wise guy, eh. (Á à…thằng này láo).
  95. What a relief. (Thật là nhẹ nhõm).
  96. Get your head out of your ass. (Đừng có giả vờ khờ khạo).
  97. No litter. (Cấm vứt rác).
  98. Calm down. (Bình tĩnh).
  99. Too bad. (Quá tệ).
  100. Don’t get me wrong. (Đừng hiểu sai ý tôi).

Học tiếng Anh giao tiếp thông dụng không hề khó, quan trọng là bạn có niềm tin và biết tạo môi trường học tiếng Anh xung quanh cuộc sống hàng ngày, chẳng hạn nghe nhạc, xem phim bằng tiếng Anh; gặp gỡ, trò chuyện với khách du lịch hay bạn bè online;….Và vô vàn phương pháp học tiếng Anh thông dụng hữu ích mà bạn có thể áp dụng để nâng cao kỹ năng tiếng Anh mỗi ngày.

Còn chần chờ gì nữa,hãy “ bỏ túi ”100 câu tieng anh giao tiep thong dung trên để có thể giao tiếp dễ dàng với người nước ngoài. aroma tin rằng “ You can do it!” nếu có niềm tin, sự quyết tâm và đam mê học tiếng Anh.

Xem thêm:


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6