Danh mục
100 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán

100 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán


Kế toán – Kiểm toán là một trong những ngành có nhu cầu tuyển dụng cao nhất hiện nay, tuy nhiên yêu cầu tuyển dụng ngành này của các công ty, tập đoàn lớn cũng rất khắt khe và tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán là một trong những kỹ năng bắt buộc mà các bạn ứng viên phải nắm vững nếu muốn làm việc và thăng tiến trong môi trường hội nhập quốc tế.

100-thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan-kiem-toan

Tổng hợp 100 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán

Trong bài viết này, Aroma sẽ tổng hợp 100 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán theo bảng chữ cái, hy vọng sẽ giúp các bạn học từ vựng chuyên ngành một cách có hệ thống hơn.

Thuật ngữ A

  1.     Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: Bút toán
  2.     Accumulated /ə’kju:mjuleit/: Lũy kế
  3.     Accrued expenses /iks’pens/: Chi phí phải trả
  4.     Advanced payments to suppliers : Trả trước người bán
  5.     Assets /’æsets/: Tài sản
  6.     Advances to employees: Tạm ứng

Thuật ngữ B

  1.     Bookkeeper /’bukki:pə/: người lập báo cáo
  2.     Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán

Thuật ngữ C

  1.     Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản
  2.   Cash /kæʃ/: Tiền mặt
  3.   Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  4.   Cash at bank /kæʃ at bæηk/: Tiền gửi ngân hàng
  5.   Cash in transit: Tiền đang chuyển
  6.   Check and take over: nghiệm thu
  7.   Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
  8.   Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  9.   Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  10.   Current assets /’kʌrənt ‘æsets/: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Thuật ngữ D

  1.   Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  2.   Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  3.   Depreciation of intangible fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  4.   Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fiks ’æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  5.   Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính

Thuật ngữ E

  1.   Equity and funds: Vốn và quỹ
  2.   Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: Ủy nhiệm chi
  3.   Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ reit ’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá
  4.   Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính
  5.   Extraordinary income /iks’trɔ:dnri ’inkəm/: Thu nhập bất thường
  6.   Extraordinary expenses /iks’trɔ:dnri iks’pens/: Chi phí bất thường
  7.   Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường

Thuật ngữ F

  1.   Figures in: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng
  2.   Financials /fai’nænʃəls/: Tài chính
  3.   Financial ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chính
  4.   Finished goods: Thành phẩm tồn kho
  5.   Fixed assets: Tài sản cố định
  6.   Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

Thuật ngữ G

  1.   General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  2.   Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
  3.   Gross revenue /grous ’revinju:/: Doanh thu tổng
  4.   Gross profit /grous profit/: Lợi nhuận tổng

Thuật ngữ I

  1.   Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
  2.   Intangible fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  3.   Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho
  4.   Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình
  5.   Inventory /in’ventri/: Hàng tồn kho
  6.   Intra-company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ
  7.   Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển
  8.  Itemize /’aitemaiz/: mở tiểu khoản

Thuật ngữ L

  1.   Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
  2.   Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  3.   Liabilities /,laiə’biliti/: Nợ phải trả
  4.   Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  5.   Long-term borrowings: Vay dài hạn
  6.   Long-term mortgages, deposits, collateral: Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
  7.   Long-term liabilities: Nợ dài hạn
  8.   Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn

Thuật ngữ M

  1.   Merchandise inventory /’mə:tʃəndaiz in’ventri/: Hàng hoá tồn kho

Thuật ngữ N

  1.   Net revenue: Doanh thu thuần
  2.   Net profit: Lợi nhuận thuần
  3.   Non-business expenditure source: Nguồn kinh phí sự nghiệp
  4.   Non-current assets: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  5.   Non-business expenditures: Chi sự nghiệp

Thuật ngữ O

  1.   Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  2.   Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác
  3.   Other current assets: Tài sản lưu động khác
  4.   Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác
  5.   Other receivables: Các khoản phải thu khác
  6.   Other payables: Nợ khác
  7.   Other short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
  8.   Owners’ equity: Nguồn vốn chủ sở hữu

Thuật ngữ P

  1.   Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  2.   Payables to employees: Phải trả công nhân viên
  3.   Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
  4.   Provision for devaluation of stocks: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  5.   Profit from financial activities: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  6.   Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường

Thuật ngữ R

  1.   Receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu
  2.   Raw materials /rɔ: mə’tiəriəl/: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  3.   Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
  4.   Reserve fund /ri’zə:v fʌnd/: Quỹ dự trữ
  5.   Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/: Đối chiếu
  6.   Revenue deductions /’revinju: di’dʌkʃns/: Các khoản giảm trừ
  7.   Retained earnings /ri’tein ´ə:niη/: Lợi nhuận chưa phân phối

Thuật ngữ S

  1.   Sales expenses: Chi phí bán hàng
  2.   Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  3.   Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  4.   Short-term borrowings: Vay ngắn hạn
  5.   Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
  6.   Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  7.   Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  8.   Stockholders’ equity /´stɔk¸houldə ’ekwiti/: Nguồn vốn kinh doanh
  9.   Short-term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  10.   Surplus of assets awaiting resolution: Tài sản thừa chờ xử lý

Thuật ngữ T và W

  1.   Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  2.   Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  3.   Total assets: Tổng cộng tài sản
  4.   Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
  5.   Trade creditors: Phải trả cho người bán
  6.   Treasury stock /’treʤəri stɔk/: Cổ phiếu quỹ
  7. Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi

Trên đây là 100 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán phổ biến nhất, thường xuyên được sử dụng trong công việc. Nếu bạn muốn được đào tạo một cách bài bản về các kiến thức tiếng anh phục vụ cho công việc, hãy đăng ký theo link sau để nhận tư vấn lộ trình học tiếng anh dành cho người đi làm nhé: aroma.vn/dang-ky-hoc/


BÀI VIẾT LIÊN QUAN: