Danh mục
Tên tiếng Anh hay nhất cho bé gái năm 2021

Tên tiếng Anh hay nhất cho bé gái năm 2021


Tên tiếng Anh được nhiều bậc phụ huynh sử dụng để đặt cho con mình song song với tên tiếng Việt. Phương thức này khá phổ biến với những gia đình cho con du học hoặc học trường quốc tế. Năm 2021 dưới đây những tên tiếng Anh nào cho bé gái mang ý nghĩa tốt đẹp? 

Đặt tên tiếng Anh cho con theo nguyên tắc nào?

Không ít bậc phụ huynh sử dụng tên tiếng anh song song với tiếng Việt cho con vì nhiều mục đích khác nhau. Nhiều người đơn thuần là do sở thích. Số khác là do muốn sử dụng tên tiếng Anh để giúp tạo điều kiện cho con trong quá trình học tập tương lai.

Đặc biệt là những bé được bố mẹ hướng cho học tại các trường quốc tế hoặc du học nước ngoài. Dù là bé trai hay bé gái thì cấu trúc đặt tên tiếng Anh đều như nhau. Tức là phần tên trước sau đó mới đến phần họ. Cấu trúc đặt tên này trái ngược với tên tiếng Việt. 

Ví dụ như bé gái có tên tiếng Anh là Jennie, họ Nguyễn. khi đó bé sẽ được gọi với tên tiếng Anh đầy đủ là Jenny Nguyen. Giống với tên tiếng Việt, tên tiếng Anh cũng được các bậc phụ huynh chọn lựa một cách kỹ lưỡng nhằm cầu mong tương lai tốt đẹp cho con mình. 

Các bậc cha mẹ có thể lựa chọn tên tiếng Anh theo các chủ đề như ước muốn, tên các loài hoa, màu sắc đá quý, niềm tin… Nhiều người đơn giản hơn nữa là đổi tên của con mình từ tên tiếng Việt sang tên tiếng Anh để không cần mất công lựa chọn. Ví dụ như bé gái tên Ly thì lấy luôn tên tiếng Anh là Lily.

Gợi ý những tên tiếng Anh hay cho bé gái 2021

Như đã nêu, các bậc phụ huynh có thể đặt tên con dựa theo chủ đề hoặc bảng chữ cái. Dưới đây là một số gợi ý tên tiếng Anh hay cho các bé gái năm 2021:

Gợi ý tên tiếng Anh mang ý nghĩa may mắn, hạnh phúc

  • Irene – Cầu mong về hòa bình
  • Victoria – Sự chiến thắng
  • Amanda – Xứng đáng được yêu thương, đạt được tình yêu
  • Helen – Tên của nữ thần Helen trong thần thoại Hy Lạp mang ý nghĩa về sự tỏa sáng
  • Vivian – Hoạt bát, vui vẻ
  • Beatrix – Niềm hạnh phúc
  • Gwen – Được ban phước
  • Esperanza – Niềm hy vọng
  • Laetitia – Niềm vui
  • Oralie – Ánh dương tỏa sáng
  • Philomena – Tình thương sâu sắc
  • Kernza – Sự yêu thương

Gợi ý tên tiếng Anh mang ý nghĩa về sự giàu sang, phú quý

  • Adela – Cao quý
  • Genevieve – Tiểu thư
  • Gladys/ Donna – Công chúa
  • Almira – Công nương xinh đẹp
  • Arianne/ Ariadne – Sự thánh thiện
  • Alva – Sự cao thượng
  • Gwyneth – Sự may mắn
  • Florence – Tương lai thịnh vượng, sáng lạn
  • Elfleda – Tiểu thư cao quý
  • Felicity – Vận mệnh tốt lành
  • Martha – Quý cô
  • Milcah – Nữ hoàng
  • Odile/ Odette – Sự giàu có
  • Orla – Nàng công chúa tóc vàng
  • Rowena – Danh tiếng
  • Xavia – Sự tỏa sáng
  • Meliora – Sự tốt đẹp

Tên tiếng Anh với ý nghĩa về sự xinh đẹp

  • Amabel – Vẻ đẹp đáng yêu
  • Amelinda – Vẻ dễ thương
  • Annabelle – Xinh xắn
  • Brenna – Mỹ nhân tóc đen
  • Calliope – Khuôn mặt xinh đẹp
  • Ceridwen – Vẻ đẹp như thơ
  • Delwyn – Nét xinh đẹp được phù hộ
  • Drusilla – Vẻ đẹp long lanh như sương
  • Arian/ Eirian – Vẻ đẹp rực rỡ như ánh bạc
  • Fiona – Nét đẹp trong trẻo
  • Hebe – Vẻ đẹp trẻ trung
  • Keva – Mỹ nhân duyên dáng
  • Rowan – Bé gái tóc đỏ
  • Dulcie – Vẻ đẹp ngọt ngào 

Tên tiếng Anh mang ý nghĩa về sự thông thái, cao quý

  • Adelaide / Alice – Cô gái có xuất thân cao quý
  • Bertha – Sự thông thái, sự nổi tiếng
  • Clara – Trong trắng và thông minh
  • Freya – Tên của nữ thần Freya – nữ thần của tình yêu, sự sinh sôi nảy nở, sắc đẹp và thông thái trong thần thoại Bắc Âu
  • Gloria – Niềm vinh quang
  • Phoebe – Sự thanh khiết, thông thái
  • Sophie – Thông minh

Tên tiếng Anh mang ý nghĩa về sự kiên cường

  • Bridget – Người nắm giữ quyền lực
  • Andrea – Sự mạnh mẽ
  • Valerie – Khỏe mạnh và sự mạnh mẽ
  • Alexandra – Người bảo vệ
  • Louisa – Chiến binh
  • Matilda – Nét kiên cường trên chiến trường
  • Edith – Sự thịnh vượng từ chiến tranh
  • Hilda – Chiến trường

Tên tiếng Anh về thiên nhiên

  • Azure/ Azura – Bầu trời xanh
  • Alida – Con chim nhỏ
  • Aurora/ Orianna – Ánh bình minh
  • Esther/ Stella – Ngôi sao
  • Selena/ Selina – Mặt trăng
  • Roxana – Ánh sáng bình minh
  • Sterling – Ngôi sao nhỏ
  • Lucasta – Ánh sáng thuần khiết
  • Heulwen – Ánh sáng mặt trời
  • Ciara – Bầu trời đêm
  • Eirlys/ Eira – Hạt tuyết
  • Muriel – Biển cả

Ngoài ra còn có rất nhiều chủ đề để đặt tên tiếng Anh cho bé. Các bậc phụ huynh muốn biết thêm chi tiết có thể để tham khảo các bài viết tại AROMA nhé!


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


sticky content