Danh mục
Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch

Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch


Sắp đến Tết rồi các bạn đã chuẩn bị đầy đủ để đón năm mới chưa? Dù bận rộn thì cũng đừng quên học tiếng Anh cùng AROMA nhé. Bài viết này chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng anh về Tết Âm lịch, cùng học và ghi nhớ để dùng khi cần nhé!

  • Các loại cây, hoa quả thường có trong ngày Tết:

  1. The kumquat tree: cây quất

  2. Apricot blossom: hoa mai

  3. Peach blossom: hoa đào

  4. Chrysanthemum: cúc đại đóa

  5. Marigold: cúc vạn thọ

  6. The New Year tree: cây nêu

  7. Paperwhite: hoa thủy tiên

  8. Orchid: hoa lan

  9. Water melon : dưa hấu

  10. Five – fruit tray: mâm ngũ quả (5 loại trái cây trong mâm ngũ quả ngày Tết: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài):

  11. Annona: mãng cầu

  12. Figs: quả sung

  13. Coconut : dừa

  14. Pawpaw ( papaya ): đu đủ

  15. Mango : xoài

 

  • Các món ăn ngày Tết:

  1. Chung Cake / Square glutinous rice cake: bánh Chưng.

  2. Roasted watermelon seeds: hạt dưa

  3. Sunflower seeds: hạt hướng dương

  4. Pumpkin seeds: hạt bí

  5. Cashew nuts: hạt điều

  6. Pistachio nuts: hạt dẻ cười

  7. Lotus seeds: mứt hạt sen

  8. Dried candied fruits: các loại mứt

  9. Mung beans: hạt đậu xanh

  10. Sticky rice: gạo nếp

  11. Jellied meat: thịt đông (món ăn thông dụng ngày Tết ở phía Bắc)

  12. Pig trotters: chân giò

  13. Dried bamboo shoots: măng khô

  14. Lean pork paste: giò lụa

  15. Pickled onion: dưa hành muối

  16. Pickled small leeks: củ kiệu muối

 

  • Các tu vung tieng anh ve Tet am lich khác:

  1. Lunar calendar: lịch âm lịch

  2. Before New Year’s Eve: Tất niên

  3. New Year’s Eve: giao thừa

  4. The New year: tân niên

  5. Lucky money/ money of luck: tiền lì xì

  6. Red envelop: phong bao lì xì

  7. Ancestor: ông bà, tổ tiên

  8. Altar: bàn thờ ông bà, tổ tiên

  9. Parallel: câu đối

  10. First caller: người xông đất

  11. To first foot: xông đất

  12. Calligraphy pictures: thư pháp

  13. The kitchen god: Táo quân

  14. Fireworks: pháo hoa

  15. Go to pagoda to pray for: đi chùa để cầu cho ..

  16. To dress up new clothes: mặc quần áo mới

  17. To visit relatives: viếng thăm họ hàng

  18. To return to hometown: về quê

  19. Flower market: đi chợ hoa

  20. Visit relatives and friends: thăm bà con bạn bè

  21. Exchange New year’s wishes: chúc Tết 

  22. Dress up: ăn diện

  23. Play cards: chơi đánh bài

  24. Sweep the floor: quét nhà

  25. Worship the ancestors: thờ cúng tổ tiên

  26. Bid their ancestor farewell : đưa ông bà

Trên đây là một số từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch, các bạn nhớ học thuộc và ghi nhớ thật kỹ để dùng khi cần thiết nhé, chúc các bạn học tốt.


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:


ĐĂNG KÝ HỌC
  • Nội dung và nhu cầu gửi tới aroma ...*
    0
  • * Họ và tên*
    1
  • * Số điện thoại*sdt
    2
  • * Email*
    3
  • Năm sinh*
    4
  • Địa điểm học*
    5
  • 6

1 lời nhắn tới nội dung “Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch”

  • tran thi tuyet trinh

    cho e hoi ttam minh co day anh van B1 khong vay va hoc phi 1 khoa hoc la bao nhieu


    AROMA


    Tuyết Trinh thân mến,
    Cảm ơn bạn đã quan tâm tới Chương trình đào tạo của aroma!
    Hiện tại, aroma có cơ sở tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Mình, nếu có thể tham gia khóa học tại các cơ sở trên bạn vui lòng Reply lại comment này, Tư vấn viên của aroma sẽ liên hệ để hỗ trợ bạn những thông tin cần thiết về khóa học trong thời gian sớm nhất.
    Chúc bạn ngày mới nhiều niềm vui!